Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 电子版

Từ ghép: 电子版 diàn zǐ bǎn

电子版
Nghĩa tiếng Việt
Bản điện tử
Âm Hán-Việt
ĐIỆN TỬ BẢN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 电子版

Từ 电子版 nghĩa là gì?

Từ ghép 电子版 (diàn zǐ bǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Bản điện tử", âm Hán-Việt là ĐIỆN TỬ BẢN.

Từ 电子版 đọc pinyin như thế nào?

Từ 电子版 có pinyin là diàn zǐ bǎn (Hán-Việt: ĐIỆN TỬ BẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 电子版 gồm những chữ Hán nào?

Từ 电子版 được tạo thành từ 3 chữ: 电 (diàn: Điện); 子 (zi: Con, hậu tố); 版 (bǎn: Bản: sổ đăng ký, khối in ấn, ấn bản, phiên bản, trang).

Nguồn dữ liệu