Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 电视机
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 电视机 (diànshìjī) có nghĩa tiếng Việt là "Máy thu hình / LT:臺|台[tai2]", âm Hán-Việt là ĐIỆN THỊ CƠ.
Từ 电视机 có pinyin là diànshìjī (Hán-Việt: ĐIỆN THỊ CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 电视机 được tạo thành từ 3 chữ: 电 (diàn: Điện); 视 (shì: Nhìn, thị); 机 (jī: Máy).