Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 电视机

Từ ghép: 电视机 diànshìjī

电视机
Nghĩa tiếng Việt
Máy thu hình / LT:臺|台[tai2]
Âm Hán-Việt
ĐIỆN THỊ CƠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 电视机

Từ 电视机 nghĩa là gì?

Từ ghép 电视机 (diànshìjī) có nghĩa tiếng Việt là "Máy thu hình / LT:臺|台[tai2]", âm Hán-Việt là ĐIỆN THỊ CƠ.

Từ 电视机 đọc pinyin như thế nào?

Từ 电视机 có pinyin là diànshìjī (Hán-Việt: ĐIỆN THỊ CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 电视机 gồm những chữ Hán nào?

Từ 电视机 được tạo thành từ 3 chữ: 电 (diàn: Điện); 视 (shì: Nhìn, thị); 机 (jī: Máy).

Nguồn dữ liệu