Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 电饭锅

Từ ghép: 电饭锅 diànfànguō

电饭锅
Nghĩa tiếng Việt
Nồi cơm điện
Âm Hán-Việt
ĐIỆN PHẠN OA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 电饭锅

Từ 电饭锅 nghĩa là gì?

Từ ghép 电饭锅 (diànfànguō) có nghĩa tiếng Việt là "Nồi cơm điện", âm Hán-Việt là ĐIỆN PHẠN OA.

Từ 电饭锅 đọc pinyin như thế nào?

Từ 电饭锅 có pinyin là diànfànguō (Hán-Việt: ĐIỆN PHẠN OA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 电饭锅 gồm những chữ Hán nào?

Từ 电饭锅 được tạo thành từ 3 chữ: 电 (diàn: Điện); 饭 (fàn: Cơm, Bữa ăn); 锅 (guō: Oa: cái nồi, cái chảo).

Nguồn dữ liệu