Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 白领
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 白领 (báilǐng) có nghĩa tiếng Việt là "Lao động trí óc / nhân viên văn phòng", âm Hán-Việt là BẠCH LÃNH.
Từ 白领 có pinyin là báilǐng (Hán-Việt: BẠCH LÃNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 白领 được tạo thành từ 2 chữ: 白 (bái: Màu trắng); 领 (lǐng: Lãnh: lãnh đạo; cổ áo).