Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 相处
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 相处 (xiāngchǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Tiếp xúc (với ai) / giao tiếp / tương tác / hòa hợp (tốt, không tốt)", âm Hán-Việt là TƯƠNG XỬ.
Từ 相处 có pinyin là xiāngchǔ (Hán-Việt: TƯƠNG XỬ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 相处 được tạo thành từ 2 chữ: 相 (xiàng: Tương / Tướng: họ); 处 (chù: Xứ: nơi chốn; xử lý).