Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 省钱

Từ ghép: 省钱 shěngqián

省钱
Nghĩa tiếng Việt
Tiết kiệm tiền
Âm Hán-Việt
TỈNH TIỀN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 省钱

Từ 省钱 nghĩa là gì?

Từ ghép 省钱 (shěngqián) có nghĩa tiếng Việt là "Tiết kiệm tiền", âm Hán-Việt là TỈNH TIỀN.

Từ 省钱 đọc pinyin như thế nào?

Từ 省钱 có pinyin là shěngqián (Hán-Việt: TỈNH TIỀN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 省钱 gồm những chữ Hán nào?

Từ 省钱 được tạo thành từ 2 chữ: 省 (shěng: Tỉnh: tỉnh thành; tiết kiệm); 钱 (qián: Tiền).

Nguồn dữ liệu