Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 看好

Từ ghép: 看好 kànhǎo

看好
Nghĩa tiếng Việt
Trông chừng
Âm Hán-Việt
TRẦU / KHAN HÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 看好

Từ 看好 nghĩa là gì?

Từ ghép 看好 (kànhǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Trông chừng", âm Hán-Việt là TRẦU / KHAN HÁO.

Từ 看好 đọc pinyin như thế nào?

Từ 看好 có pinyin là kànhǎo (Hán-Việt: TRẦU / KHAN HÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 看好 gồm những chữ Hán nào?

Từ 看好 được tạo thành từ 2 chữ: 看 (kàn: Xem, Nhìn); 好 (hǎo: Tốt, Hay).

Nguồn dữ liệu