Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 眼光

Từ ghép: 眼光 yǎnguāng

眼光
Nghĩa tiếng Việt
Ánh nhìn / nhãn quan / tầm nhìn / tầm mắt / cách nhìn nhận sự việc
Âm Hán-Việt
CUA / NHẢN QUANG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 眼光

Từ 眼光 nghĩa là gì?

Từ ghép 眼光 (yǎnguāng) có nghĩa tiếng Việt là "Ánh nhìn / nhãn quan / tầm nhìn / tầm mắt / cách nhìn nhận sự việc", âm Hán-Việt là CUA / NHẢN QUANG.

Từ 眼光 đọc pinyin như thế nào?

Từ 眼光 có pinyin là yǎnguāng (Hán-Việt: CUA / NHẢN QUANG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 眼光 gồm những chữ Hán nào?

Từ 眼光 được tạo thành từ 2 chữ: 眼 (yǎn: Nhãn: mắt); 光 (guāng: Quang: ánh sáng; hết sạch).

Nguồn dữ liệu