Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 眼光
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 眼光 (yǎnguāng) có nghĩa tiếng Việt là "Ánh nhìn / nhãn quan / tầm nhìn / tầm mắt / cách nhìn nhận sự việc", âm Hán-Việt là CUA / NHẢN QUANG.
Từ 眼光 có pinyin là yǎnguāng (Hán-Việt: CUA / NHẢN QUANG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 眼光 được tạo thành từ 2 chữ: 眼 (yǎn: Nhãn: mắt); 光 (guāng: Quang: ánh sáng; hết sạch).