Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 眼前
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 眼前 (yǎnqián) có nghĩa tiếng Việt là "Trước mắt / bây giờ / hiện tại", âm Hán-Việt là CUA / NHẢN TIỀN.
Từ 眼前 có pinyin là yǎnqián (Hán-Việt: CUA / NHẢN TIỀN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 眼前 được tạo thành từ 2 chữ: 眼 (yǎn: Nhãn: mắt); 前 (qián: Trước).