Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 知名

Từ ghép: 知名 zhīmíng

知名
Nghĩa tiếng Việt
Nổi tiếng; nổi danh
Âm Hán-Việt
TRI DANH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 知名

Từ 知名 nghĩa là gì?

Từ ghép 知名 (zhīmíng) có nghĩa tiếng Việt là "Nổi tiếng; nổi danh", âm Hán-Việt là TRI DANH.

Từ 知名 đọc pinyin như thế nào?

Từ 知名 có pinyin là zhīmíng (Hán-Việt: TRI DANH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 知名 gồm những chữ Hán nào?

Từ 知名 được tạo thành từ 2 chữ: 知 (zhī: Biết, tri thức); 名 (míng: Tên).

Nguồn dữ liệu