Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 稳定
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 稳定 (wěndìng) có nghĩa tiếng Việt là "Vững vàng / ổn định / sự ổn định / làm ổn định / làm yên", âm Hán-Việt là ỦN ĐỊNH.
Từ 稳定 có pinyin là wěndìng (Hán-Việt: ỦN ĐỊNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 稳定 được tạo thành từ 2 chữ: 稳 (wěn: Ổn: vững vàng, ổn định); 定 (dìng: Định ra, chắc chắn).