Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 精美

Từ ghép: 精美 jīngměi

精美
Nghĩa tiếng Việt
Tinh xảo; thanh lịch; đẹp
Âm Hán-Việt
TINH MỈ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 精美

Từ 精美 nghĩa là gì?

Từ ghép 精美 (jīngměi) có nghĩa tiếng Việt là "Tinh xảo; thanh lịch; đẹp", âm Hán-Việt là TINH MỈ.

Từ 精美 đọc pinyin như thế nào?

Từ 精美 có pinyin là jīngměi (Hán-Việt: TINH MỈ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 精美 gồm những chữ Hán nào?

Từ 精美 được tạo thành từ 2 chữ: 精 (jīng: Tinh: tinh chất); 美 (měi: Mỹ: đẹp, tốt đẹp).

Nguồn dữ liệu