Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 经营
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 经营 (jīngyíng) có nghĩa tiếng Việt là "Tham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành; vận hành", âm Hán-Việt là KINH "DOANH.
Từ 经营 có pinyin là jīngyíng (Hán-Việt: KINH "DOANH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 经营 được tạo thành từ 2 chữ: 经 (jīng: Kinh qua, quản lý, trải qua); 营 (yíng: trại, doanh trại, quân đội;).