Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 维修

Từ ghép: 维修 wéixiū

维修
Nghĩa tiếng Việt
Bảo trì (thiết bị) / bảo vệ và duy trì
Âm Hán-Việt
DUY TU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.