Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 缓解

Từ ghép: 缓解 huǎnjiě

缓解
Nghĩa tiếng Việt
Mang lại sự nhẹ nhõm / làm giảm bớt (khủng hoảng) / làm dịu (cơn đau)
Âm Hán-Việt
HOÃN GIẢI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.