Trang chủTra cứu chữ HánHSK 4 › 缓

Cách viết chữ 缓 huǎn

Nghĩa tiếng Việt
chậm rãi, dần dần;
Pinyin
huǎn
Số nét
12 nét
Nhóm
cảm xúc

Luyện viết chữ 缓 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 缓

Chữ 缓 nghĩa là gì?

Chữ 缓 (huǎn) có nghĩa tiếng Việt là "chậm rãi, dần dần;".

Chữ 缓 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 缓 có pinyin là huǎn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 缓 có bao nhiêu nét?

Chữ 缓 được viết bằng 12 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 4