Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 老乡

Từ ghép: 老乡 lǎoxiāng

老乡
Nghĩa tiếng Việt
Người cùng thị trấn; người cùng làng; người cùng quê
Âm Hán-Việt
LÃO HƯƠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 老乡

Từ 老乡 nghĩa là gì?

Từ ghép 老乡 (lǎoxiāng) có nghĩa tiếng Việt là "Người cùng thị trấn; người cùng làng; người cùng quê", âm Hán-Việt là LÃO HƯƠNG.

Từ 老乡 đọc pinyin như thế nào?

Từ 老乡 có pinyin là lǎoxiāng (Hán-Việt: LÃO HƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 老乡 gồm những chữ Hán nào?

Từ 老乡 được tạo thành từ 2 chữ: 老 (lǎo: Già, thầy); 乡 (xiāng: Hương / Hướng / Hưởng: đất nước, làng mạc;).

Nguồn dữ liệu