Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 考生

Từ ghép: 考生 kǎoshēng

考生
Nghĩa tiếng Việt
Thí sinh / học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
Âm Hán-Việt
KHẢO SINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 考生

Từ 考生 nghĩa là gì?

Từ ghép 考生 (kǎoshēng) có nghĩa tiếng Việt là "Thí sinh / học sinh được đề cử tham gia kỳ thi", âm Hán-Việt là KHẢO SINH.

Từ 考生 đọc pinyin như thế nào?

Từ 考生 có pinyin là kǎoshēng (Hán-Việt: KHẢO SINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 考生 gồm những chữ Hán nào?

Từ 考生 được tạo thành từ 2 chữ: 考 (kǎo: Thi, khảo sát); 生 (shēng: Sinh, Học sinh).

Nguồn dữ liệu