Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 职位

Từ ghép: 职位 zhíwèi

职位
Nghĩa tiếng Việt
Vị trí; chức vụ; công việc
Âm Hán-Việt
CHỨC VỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 职位

Từ 职位 nghĩa là gì?

Từ ghép 职位 (zhíwèi) có nghĩa tiếng Việt là "Vị trí; chức vụ; công việc", âm Hán-Việt là CHỨC VỊ.

Từ 职位 đọc pinyin như thế nào?

Từ 职位 có pinyin là zhíwèi (Hán-Việt: CHỨC VỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 职位 gồm những chữ Hán nào?

Từ 职位 được tạo thành từ 2 chữ: 职 (zhí: nhiệm vụ, nghề nghiệp;); 位 (wèi: Vị (lượng từ kính trọng)).

Nguồn dữ liệu