Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 肌肉

Từ ghép: 肌肉 jīròu

肌肉
Nghĩa tiếng Việt
Cơ / thịt
Âm Hán-Việt
CƠ NHỤC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 肌肉

Từ 肌肉 nghĩa là gì?

Từ ghép 肌肉 (jīròu) có nghĩa tiếng Việt là "Cơ / thịt", âm Hán-Việt là CƠ NHỤC.

Từ 肌肉 đọc pinyin như thế nào?

Từ 肌肉 có pinyin là jīròu (Hán-Việt: CƠ NHỤC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 肌肉 gồm những chữ Hán nào?

Từ 肌肉 được tạo thành từ 2 chữ: 肌 (jī: (hình thức kết hợp) thịt; cơ); 肉 (ròu: Thịt).

Nguồn dữ liệu