Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 虚心

Từ ghép: 虚心 xūxīn

虚心
Nghĩa tiếng Việt
Cởi mở / khiêm tốn
Âm Hán-Việt
HƯ TÂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 虚心

Từ 虚心 nghĩa là gì?

Từ ghép 虚心 (xūxīn) có nghĩa tiếng Việt là "Cởi mở / khiêm tốn", âm Hán-Việt là HƯ TÂM.

Từ 虚心 đọc pinyin như thế nào?

Từ 虚心 có pinyin là xūxīn (Hán-Việt: HƯ TÂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 虚心 gồm những chữ Hán nào?

Từ 虚心 được tạo thành từ 2 chữ: 虚 (xū: SAI;); 心 (xīn: Tim, tâm trí).

Nguồn dữ liệu