Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 表面上

Từ ghép: 表面上 biǎo miàn shàng

表面上
Nghĩa tiếng Việt
Trên bề mặt, vẻ bề ngoài
Âm Hán-Việt
BIỂU DIỆN THƯỢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 表面上

Từ 表面上 nghĩa là gì?

Từ ghép 表面上 (biǎo miàn shàng) có nghĩa tiếng Việt là "Trên bề mặt, vẻ bề ngoài", âm Hán-Việt là BIỂU DIỆN THƯỢNG.

Từ 表面上 đọc pinyin như thế nào?

Từ 表面上 có pinyin là biǎo miàn shàng (Hán-Việt: BIỂU DIỆN THƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 表面上 gồm những chữ Hán nào?

Từ 表面上 được tạo thành từ 3 chữ: 表 (biǎo: Đồng hồ, biểu hiện); 面 (miàn: Mặt, phía); 上 (shàng: Trên, Sáng).

Nguồn dữ liệu