Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 西方

Từ ghép: 西方 Xīfāng

西方
Nghĩa tiếng Việt
Phương Tây / các nước phương Tây
Âm Hán-Việt
TÂY PHƯƠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 西方

Từ 西方 nghĩa là gì?

Từ ghép 西方 (Xīfāng) có nghĩa tiếng Việt là "Phương Tây / các nước phương Tây", âm Hán-Việt là TÂY PHƯƠNG.

Từ 西方 đọc pinyin như thế nào?

Từ 西方 có pinyin là Xīfāng (Hán-Việt: TÂY PHƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 西方 gồm những chữ Hán nào?

Từ 西方 được tạo thành từ 2 chữ: 西 (xī: Tây, đồ vật); 方 (fāng: Phương hướng, vuông).

Nguồn dữ liệu