Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 读音

Từ ghép: 读音 dúyīn

读音
Nghĩa tiếng Việt
Cách phát âm / âm đọc mang tính văn liệu (thay vì khẩu ngữ) của một chữ Hán
Âm Hán-Việt
ĐỘC ÂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 读音

Từ 读音 nghĩa là gì?

Từ ghép 读音 (dúyīn) có nghĩa tiếng Việt là "Cách phát âm / âm đọc mang tính văn liệu (thay vì khẩu ngữ) của một chữ Hán", âm Hán-Việt là ĐỘC ÂM.

Từ 读音 đọc pinyin như thế nào?

Từ 读音 có pinyin là dúyīn (Hán-Việt: ĐỘC ÂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 读音 gồm những chữ Hán nào?

Từ 读音 được tạo thành từ 2 chữ: 读 (dú: Đọc); 音 (yīn: âm: âm thanh / tiếng / nốt (trong âm nhạc) / tông / tin tức / âm tiết / cách đọc (giá trị ngữ âm của một chữ)).

Nguồn dữ liệu