Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 读音
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 读音 (dúyīn) có nghĩa tiếng Việt là "Cách phát âm / âm đọc mang tính văn liệu (thay vì khẩu ngữ) của một chữ Hán", âm Hán-Việt là ĐỘC ÂM.
Từ 读音 có pinyin là dúyīn (Hán-Việt: ĐỘC ÂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 读音 được tạo thành từ 2 chữ: 读 (dú: Đọc); 音 (yīn: âm: âm thanh / tiếng / nốt (trong âm nhạc) / tông / tin tức / âm tiết / cách đọc (giá trị ngữ âm của một chữ)).