Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 课堂

Từ ghép: 课堂 kètáng

课堂
Nghĩa tiếng Việt
Lớp học / LT:間|间[jian1]
Âm Hán-Việt
KHOÁ ĐƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 课堂

Từ 课堂 nghĩa là gì?

Từ ghép 课堂 (kètáng) có nghĩa tiếng Việt là "Lớp học / LT:間|间[jian1]", âm Hán-Việt là KHOÁ ĐƯỜNG.

Từ 课堂 đọc pinyin như thế nào?

Từ 课堂 có pinyin là kètáng (Hán-Việt: KHOÁ ĐƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 课堂 gồm những chữ Hán nào?

Từ 课堂 được tạo thành từ 2 chữ: 课 (kè: Bài học, môn học); 堂 (táng: (chính) sảnh / phòng lớn cho mục đích cụ thể / LT:間|间 / mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội / cùng gia tộc / lượng từ cho lớp học, bài giảng, v.v. / lượng từ cho bộ nội thất).

Nguồn dữ liệu