Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 贺卡

Từ ghép: 贺卡 hèkǎ

贺卡
Nghĩa tiếng Việt
Thiệp chúc mừng
Âm Hán-Việt
HẠ "CA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 贺卡

Từ 贺卡 nghĩa là gì?

Từ ghép 贺卡 (hèkǎ) có nghĩa tiếng Việt là "Thiệp chúc mừng", âm Hán-Việt là HẠ "CA.

Từ 贺卡 đọc pinyin như thế nào?

Từ 贺卡 có pinyin là hèkǎ (Hán-Việt: HẠ "CA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 贺卡 gồm những chữ Hán nào?

Từ 贺卡 được tạo thành từ 2 chữ: 贺 (hè: chúc mừng;); 卡 (kǎ: Thẻ, thiệp).

Nguồn dữ liệu