Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 资格
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 资格 (zīgé) có nghĩa tiếng Việt là "Trình độ / người có thâm niên", âm Hán-Việt là TƯ CÁCH.
Từ 资格 có pinyin là zīgé (Hán-Việt: TƯ CÁCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 资格 được tạo thành từ 2 chữ: 资 (zī: của cải, tài sản, vốn); 格 (gé: Cách: ô vuông; quy cách).