Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 赶不上

Từ ghép: 赶不上 gǎnbùshàng

赶不上
Nghĩa tiếng Việt
Không theo kịp / không bắt kịp / không thể vượt qua
Âm Hán-Việt
CẢN BẤT THƯỢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 赶不上

Từ 赶不上 nghĩa là gì?

Từ ghép 赶不上 (gǎnbùshàng) có nghĩa tiếng Việt là "Không theo kịp / không bắt kịp / không thể vượt qua", âm Hán-Việt là CẢN BẤT THƯỢNG.

Từ 赶不上 đọc pinyin như thế nào?

Từ 赶不上 có pinyin là gǎnbùshàng (Hán-Việt: CẢN BẤT THƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 赶不上 gồm những chữ Hán nào?

Từ 赶不上 được tạo thành từ 3 chữ: 赶 (gǎn: Cản: đuổi theo; cho kịp); 不 (bù: Không); 上 (shàng: Trên, Sáng).

Nguồn dữ liệu