Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 跑步
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 跑步 (pǎobù) có nghĩa tiếng Việt là "Chạy / chạy bộ / (quân đội) diễu hành nhanh", âm Hán-Việt là BÀO BỘ.
Từ 跑步 có pinyin là pǎobù (Hán-Việt: BÀO BỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 跑步 được tạo thành từ 2 chữ: 跑 (pǎo: Chạy); 步 (bù: Bước, đi bộ).