Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 跑步

Từ ghép: 跑步 pǎobù

跑步
Nghĩa tiếng Việt
Chạy / chạy bộ / (quân đội) diễu hành nhanh
Âm Hán-Việt
BÀO BỘ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 跑步

Từ 跑步 nghĩa là gì?

Từ ghép 跑步 (pǎobù) có nghĩa tiếng Việt là "Chạy / chạy bộ / (quân đội) diễu hành nhanh", âm Hán-Việt là BÀO BỘ.

Từ 跑步 đọc pinyin như thế nào?

Từ 跑步 có pinyin là pǎobù (Hán-Việt: BÀO BỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 跑步 gồm những chữ Hán nào?

Từ 跑步 được tạo thành từ 2 chữ: 跑 (pǎo: Chạy); 步 (bù: Bước, đi bộ).

Nguồn dữ liệu