Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 身高

Từ ghép: 身高 shēngāo

身高
Nghĩa tiếng Việt
Chiều cao (của một người)
Âm Hán-Việt
THÂN CAO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 身高

Từ 身高 nghĩa là gì?

Từ ghép 身高 (shēngāo) có nghĩa tiếng Việt là "Chiều cao (của một người)", âm Hán-Việt là THÂN CAO.

Từ 身高 đọc pinyin như thế nào?

Từ 身高 có pinyin là shēngāo (Hán-Việt: THÂN CAO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 身高 gồm những chữ Hán nào?

Từ 身高 được tạo thành từ 2 chữ: 身 (shēn: Thân thể, mình); 高 (gāo: Cao).

Nguồn dữ liệu