Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 转化

Từ ghép: 转化 zhuǎnhuà

转化
Nghĩa tiếng Việt
Thay đổi; chuyển; chuyển đổi / (di truyền học) chuyển dạng / (hóa học) đồng phân hóa
Âm Hán-Việt
CHUYỂN HOÁ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 转化

Từ 转化 nghĩa là gì?

Từ ghép 转化 (zhuǎnhuà) có nghĩa tiếng Việt là "Thay đổi; chuyển; chuyển đổi / (di truyền học) chuyển dạng / (hóa học) đồng phân hóa", âm Hán-Việt là CHUYỂN HOÁ.

Từ 转化 đọc pinyin như thế nào?

Từ 转化 có pinyin là zhuǎnhuà (Hán-Việt: CHUYỂN HOÁ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 转化 gồm những chữ Hán nào?

Từ 转化 được tạo thành từ 2 chữ: 转 (zhuǎn: Chuyển: quay, xoay, chuyển); 化 (huà: Biến hóa, thay đổi).

Nguồn dữ liệu