Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 轮子

Từ ghép: 轮子 lúnzi

轮子
Nghĩa tiếng Việt
Bánh xe / (miệt thị) người tập Pháp Luân Công / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
LUÂN TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 轮子

Từ 轮子 nghĩa là gì?

Từ ghép 轮子 (lúnzi) có nghĩa tiếng Việt là "Bánh xe / (miệt thị) người tập Pháp Luân Công / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là LUÂN TÍ.

Từ 轮子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 轮子 có pinyin là lúnzi (Hán-Việt: LUÂN TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 轮子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 轮子 được tạo thành từ 2 chữ: 轮 (lún: Luân: bánh xe; luân phiên); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu