Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 辛苦
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 辛苦 (xīnkǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Mệt nhọc / vất vả / khó khăn / gian khổ / làm việc chăm chỉ / chịu nhiều cực nhọc / sự vất vả", âm Hán-Việt là TÂN KHỔ.
Từ 辛苦 có pinyin là xīnkǔ (Hán-Việt: TÂN KHỔ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 辛苦 được tạo thành từ 2 chữ: 辛 (xīn: họ); 苦 (kǔ: Khổ: đắng; khổ cực).