Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 过来

Từ ghép: 过来 guòlai

过来
Nghĩa tiếng Việt
Đến / quản lý / xử lý / có thể chăm sóc được
Âm Hán-Việt
QUÁ LAI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 过来

Từ 过来 nghĩa là gì?

Từ ghép 过来 (guòlai) có nghĩa tiếng Việt là "Đến / quản lý / xử lý / có thể chăm sóc được", âm Hán-Việt là QUÁ LAI.

Từ 过来 đọc pinyin như thế nào?

Từ 过来 có pinyin là guòlai (Hán-Việt: QUÁ LAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 过来 gồm những chữ Hán nào?

Từ 过来 được tạo thành từ 2 chữ: 过 (guò: Qua, từng (trải qua)); 来 (lái: Đến, Lại).

Nguồn dữ liệu