Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 运行
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 运行 (yùnxíng) có nghĩa tiếng Việt là "(thiên thể, v.v.) di chuyển trên quỹ đạo / (bóng) hoạt động; vận hành / (dịch vụ tàu xe, v.v.) vận hành; chạy / (máy tính) chạy", âm Hán-Việt là VẬN HÀNH.
Từ 运行 có pinyin là yùnxíng (Hán-Việt: VẬN HÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 运行 được tạo thành từ 2 chữ: 运 (yùn: Vận chuyển, vận động); 行 (xíng: Hàng, đi, lối hành).