Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 退休

Từ ghép: 退休 tuìxiū

退休
Nghĩa tiếng Việt
Nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưu
Âm Hán-Việt
THOÁI HƯU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 退休

Từ 退休 nghĩa là gì?

Từ ghép 退休 (tuìxiū) có nghĩa tiếng Việt là "Nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưu", âm Hán-Việt là THOÁI HƯU.

Từ 退休 đọc pinyin như thế nào?

Từ 退休 có pinyin là tuìxiū (Hán-Việt: THOÁI HƯU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 退休 gồm những chữ Hán nào?

Từ 退休 được tạo thành từ 2 chữ: 退 (tuì: Thoái: lùi, rút lui, trả lại); 休 (xiū: Nghỉ ngơi).

Nguồn dữ liệu