Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 退出
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 退出 (tuìchū) có nghĩa tiếng Việt là "Rút lui / hủy bỏ / thoát / đăng xuất (máy tính)", âm Hán-Việt là THOÁI XUẤT.
Từ 退出 có pinyin là tuìchū (Hán-Việt: THOÁI XUẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 退出 được tạo thành từ 2 chữ: 退 (tuì: Thoái: lùi, rút lui, trả lại); 出 (chū: Ra, xuất).