Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 适应

Từ ghép: 适应 shìyìng

适应
Nghĩa tiếng Việt
Thích nghi / phù hợp / hợp với
Âm Hán-Việt
THÍCH ỨNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 适应

Từ 适应 nghĩa là gì?

Từ ghép 适应 (shìyìng) có nghĩa tiếng Việt là "Thích nghi / phù hợp / hợp với", âm Hán-Việt là THÍCH ỨNG.

Từ 适应 đọc pinyin như thế nào?

Từ 适应 có pinyin là shìyìng (Hán-Việt: THÍCH ỨNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 适应 gồm những chữ Hán nào?

Từ 适应 được tạo thành từ 2 chữ: 适 (shì: Thích / Quát / Đích / Trích: phù hợp, thoải mái;); 应 (yīng: Ứng: nên; đáp lại).

Nguồn dữ liệu