Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 选修

Từ ghép: 选修 xuǎnxiū

选修
Nghĩa tiếng Việt
(ở trường) học tự chọn / môn tự chọn / tự chọn (môn học)
Âm Hán-Việt
TUYỂN TU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 选修

Từ 选修 nghĩa là gì?

Từ ghép 选修 (xuǎnxiū) có nghĩa tiếng Việt là "(ở trường) học tự chọn / môn tự chọn / tự chọn (môn học)", âm Hán-Việt là TUYỂN TU.

Từ 选修 đọc pinyin như thế nào?

Từ 选修 có pinyin là xuǎnxiū (Hán-Việt: TUYỂN TU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 选修 gồm những chữ Hán nào?

Từ 选修 được tạo thành từ 2 chữ: 选 (xuǎn: Chọn lựa); 修 (xiū: Tu: sửa chữa, tu sửa).

Nguồn dữ liệu