Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 那会儿
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 那会儿 (nà huì r) có nghĩa tiếng Việt là "Lúc đó, khi ấy", âm Hán-Việt là NÃ HỘI NHI.
Từ 那会儿 có pinyin là nà huì r (Hán-Việt: NÃ HỘI NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 那会儿 được tạo thành từ 3 chữ: 那 (nà: Kia, Đó); 会 (huì: Biết, có thể); 儿 (ér: Con, Con trai).