Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 邮箱

Từ ghép: 邮箱 yóuxiāng

邮箱
Nghĩa tiếng Việt
Hộp thư / hộp thư bưu điện / thư điện tử / hộp thư email
Âm Hán-Việt
BƯU RƯƠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 邮箱

Từ 邮箱 nghĩa là gì?

Từ ghép 邮箱 (yóuxiāng) có nghĩa tiếng Việt là "Hộp thư / hộp thư bưu điện / thư điện tử / hộp thư email", âm Hán-Việt là BƯU RƯƠNG.

Từ 邮箱 đọc pinyin như thế nào?

Từ 邮箱 có pinyin là yóuxiāng (Hán-Việt: BƯU RƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 邮箱 gồm những chữ Hán nào?

Từ 邮箱 được tạo thành từ 2 chữ: 邮 (yóu: Bưu điện, gửi thư); 箱 (xiāng: Hòm, vali, thùng).

Nguồn dữ liệu