Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 邮箱
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 邮箱 (yóuxiāng) có nghĩa tiếng Việt là "Hộp thư / hộp thư bưu điện / thư điện tử / hộp thư email", âm Hán-Việt là BƯU RƯƠNG.
Từ 邮箱 có pinyin là yóuxiāng (Hán-Việt: BƯU RƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 邮箱 được tạo thành từ 2 chữ: 邮 (yóu: Bưu điện, gửi thư); 箱 (xiāng: Hòm, vali, thùng).