Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 采购

Từ ghép: 采购 cǎigòu

采购
Nghĩa tiếng Việt
Mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.) / mua hàng
Âm Hán-Việt
THÁI CẤU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 采购

Từ 采购 nghĩa là gì?

Từ ghép 采购 (cǎigòu) có nghĩa tiếng Việt là "Mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.) / mua hàng", âm Hán-Việt là THÁI CẤU.

Từ 采购 đọc pinyin như thế nào?

Từ 采购 có pinyin là cǎigòu (Hán-Việt: THÁI CẤU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 采购 gồm những chữ Hán nào?

Từ 采购 được tạo thành từ 2 chữ: 采 (cǎi: thu thập, thu thập;); 购 (gòu: mua, mua).

Nguồn dữ liệu