Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 野生
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 野生 (yěshēng) có nghĩa tiếng Việt là "Hoang dã / không thuần hóa", âm Hán-Việt là DÃ SINH.
Từ 野生 có pinyin là yěshēng (Hán-Việt: DÃ SINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 野生 được tạo thành từ 2 chữ: 野 (yě: Dã: hoang dã, đồng nội); 生 (shēng: Sinh, Học sinh).