Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 野生

Từ ghép: 野生 yěshēng

野生
Nghĩa tiếng Việt
Hoang dã / không thuần hóa
Âm Hán-Việt
DÃ SINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 野生

Từ 野生 nghĩa là gì?

Từ ghép 野生 (yěshēng) có nghĩa tiếng Việt là "Hoang dã / không thuần hóa", âm Hán-Việt là DÃ SINH.

Từ 野生 đọc pinyin như thế nào?

Từ 野生 có pinyin là yěshēng (Hán-Việt: DÃ SINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 野生 gồm những chữ Hán nào?

Từ 野生 được tạo thành từ 2 chữ: 野 (yě: Dã: hoang dã, đồng nội); 生 (shēng: Sinh, Học sinh).

Nguồn dữ liệu