Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 长寿

Từ ghép: 长寿 chángshòu

长寿
Nghĩa tiếng Việt
Trường Thọ, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Âm Hán-Việt
TRƯỜNG THỌ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 长寿

Từ 长寿 nghĩa là gì?

Từ ghép 长寿 (chángshòu) có nghĩa tiếng Việt là "Trường Thọ, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]", âm Hán-Việt là TRƯỜNG THỌ.

Từ 长寿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 长寿 có pinyin là chángshòu (Hán-Việt: TRƯỜNG THỌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 长寿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 长寿 được tạo thành từ 2 chữ: 长 (cháng: Dài, trưởng); 寿 (shòu: tuổi già, trường thọ;).

Nguồn dữ liệu