Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 阅读
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 阅读 (yuèdú) có nghĩa tiếng Việt là "Đọc / việc đọc", âm Hán-Việt là DUYỆT ĐỘC.
Từ 阅读 có pinyin là yuèdú (Hán-Việt: DUYỆT ĐỘC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 阅读 được tạo thành từ 2 chữ: 阅 (yuè: kiểm tra, kiểm tra;); 读 (dú: Đọc).