Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 阅读

Từ ghép: 阅读 yuèdú

阅读
Nghĩa tiếng Việt
Đọc / việc đọc
Âm Hán-Việt
DUYỆT ĐỘC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 阅读

Từ 阅读 nghĩa là gì?

Từ ghép 阅读 (yuèdú) có nghĩa tiếng Việt là "Đọc / việc đọc", âm Hán-Việt là DUYỆT ĐỘC.

Từ 阅读 đọc pinyin như thế nào?

Từ 阅读 có pinyin là yuèdú (Hán-Việt: DUYỆT ĐỘC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 阅读 gồm những chữ Hán nào?

Từ 阅读 được tạo thành từ 2 chữ: 阅 (yuè: kiểm tra, kiểm tra;); 读 (dú: Đọc).

Nguồn dữ liệu