Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 院长

Từ ghép: 院长 yuànzhǎng

院长
Nghĩa tiếng Việt
Người đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院[yuan4] / chủ tịch hội đồng / hiệu trưởng đại học / trưởng khoa / viện trưởng / thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
VIỆN TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 院长

Từ 院长 nghĩa là gì?

Từ ghép 院长 (yuànzhǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Người đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院[yuan4] / chủ tịch hội đồng / hiệu trưởng đại học / trưởng khoa / viện trưởng / thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là VIỆN TRƯỜNG.

Từ 院长 đọc pinyin như thế nào?

Từ 院长 có pinyin là yuànzhǎng (Hán-Việt: VIỆN TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 院长 gồm những chữ Hán nào?

Từ 院长 được tạo thành từ 2 chữ: 院 (yuàn: Viện); 长 (cháng: Dài, trưởng).

Nguồn dữ liệu