Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 除非

Từ ghép: 除非 chúfēi

除非
Nghĩa tiếng Việt
Chỉ nếu (..., nếu không thì, ...) / chỉ khi / chỉ trong trường hợp / trừ khi
Âm Hán-Việt
TRỪ PHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 除非

Từ 除非 nghĩa là gì?

Từ ghép 除非 (chúfēi) có nghĩa tiếng Việt là "Chỉ nếu (..., nếu không thì, ...) / chỉ khi / chỉ trong trường hợp / trừ khi", âm Hán-Việt là TRỪ PHI.

Từ 除非 đọc pinyin như thế nào?

Từ 除非 có pinyin là chúfēi (Hán-Việt: TRỪ PHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 除非 gồm những chữ Hán nào?

Từ 除非 được tạo thành từ 2 chữ: 除 (chú: Trừ: loại bỏ); 非 (fēi: Phi: không phải, sai).

Nguồn dữ liệu