Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 随手
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 随手 (suíshǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Một cách tiện lợi / không thêm rắc rối / tiện tay / trong khi làm", âm Hán-Việt là TUỲ THỦ.
Từ 随手 có pinyin là suíshǒu (Hán-Việt: TUỲ THỦ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 随手 được tạo thành từ 2 chữ: 随 (suí: Tuỳ: tuân theo, lắng nghe, phục tùng); 手 (shǒu: Tay).