Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 面子
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 面子 (miànzi) có nghĩa tiếng Việt là "Bề mặt ngoài; bên ngoài của cái gì đó / thể diện; sĩ diện", âm Hán-Việt là MIẾN TÍ.
Từ 面子 có pinyin là miànzi (Hán-Việt: MIẾN TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 面子 được tạo thành từ 2 chữ: 面 (miàn: Mặt, phía); 子 (zi: Con, hậu tố).