Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 领导
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 领导 (lǐngdǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Dẫn dắt / dẫn đầu / lãnh đạo / sự lãnh đạo / người lãnh đạo / LT:位[wei4],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là LÃNH ĐẠO.
Từ 领导 có pinyin là lǐngdǎo (Hán-Việt: LÃNH ĐẠO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 领导 được tạo thành từ 2 chữ: 领 (lǐng: Lãnh: lãnh đạo; cổ áo); 导 (dǎo: chỉ đạo, hướng dẫn, lãnh đạo, chỉ đạo).