Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 领导

Từ ghép: 领导 lǐngdǎo

领导
Nghĩa tiếng Việt
Dẫn dắt / dẫn đầu / lãnh đạo / sự lãnh đạo / người lãnh đạo / LT:位[wei4],個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
LÃNH ĐẠO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 领导

Từ 领导 nghĩa là gì?

Từ ghép 领导 (lǐngdǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Dẫn dắt / dẫn đầu / lãnh đạo / sự lãnh đạo / người lãnh đạo / LT:位[wei4],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là LÃNH ĐẠO.

Từ 领导 đọc pinyin như thế nào?

Từ 领导 có pinyin là lǐngdǎo (Hán-Việt: LÃNH ĐẠO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 领导 gồm những chữ Hán nào?

Từ 领导 được tạo thành từ 2 chữ: 领 (lǐng: Lãnh: lãnh đạo; cổ áo); 导 (dǎo: chỉ đạo, hướng dẫn, lãnh đạo, chỉ đạo).

Nguồn dữ liệu